Nissan VIETNAM

SẢN PHẨM

ALL VEHICLES
GRANDLIVINA
370Z
TEANA
MURANO
X-TRAIL
NAVARA

MUA XE

Mạng Lưới Đại Lý
Yều Cầu Catalogue
Yêu Cầu Lái Thử
Yêu Cầu Báo Giá
Giá Xe Nissan

PHỤ TÙNG & DỊCH VỤ

An Toàn Với Nissan
Dịch Vụ Sau Bán Hàng

THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

Thông điệp từ Ban Quản Trị
Tuyển Dụng
Về Nissan
Nissan Việt Nam
Ứng Tuyển Đại Lý
Tin tức và Sự kiện

CÔNG NGHỆ NISSAN

Tổng quan công nghệ Nissan
THIẾT KẾ
CHẤT LƯỢNG
CÔNG NGHỆ
NISSAN GLOBAL
English
TRANG CHỦ
Sơ đồ website
Quyền từ chối
Quy định riêng tư
Hỏi Đáp
Bản quyền
Specification
Động cơ Xe du lịch 2 cửahộp số cơ khí Xe du lịch 2 cửa hộp số tự động
VQ37VHR VQ37VHR
Kiểu loại Động cơ V6, trục cam kép đặt trên mặt máy, 24 van Động cơ V6, trục cam kép đặt trên mặt máy, 24 van
Dung tích xy lanh cc 3696 3696
Đường kinh x hành trình mm 95.5 x 86.0 95.5 x 86.0
Công suất cực đại kW (HP)/tốc độ động cơ 245 (332)/7000 245 (332)/7000
Mômen xoắn cực đại Nm (kg-m)/tốc độ động cơ 363 (37)/5200 363 (37)/5200
Tỷ số nén 11.0:1 11.0:1
Hệ thống nhiên liệu Hệ thống điều khiển phun điện tử ECCS Hệ thống điều khiển phun điện tử ECCS
Hộp số    
Loại Hộp số cơ khí 6 tốc độ, có đồng tốc cho số lùi Hộp số tự động 7 tốc độ, có chế độ đi số bằng tay
Tỷ số truyền của tay số 1 3.794 4.923
Tỷ số truyền của tay số 2 2.324 3.193
Tỷ số truyền của tay số 3 1.624 2.042
Tỷ số truyền của tay số 4 1.271 1.411
Tỷ số truyền của tay số 5 1.000 1.000
Tỷ số truyền của tay số 6    
Tỷ số truyền của tay số 7 - 0.771
Tỷ số truyền của tay số lùi 3.446 3.972
Tỷ số cặp bánh răng truyền lực cuối cùng (cặp bánh răng Hypoid) 3.692 3.357
Hệ thống lái /Hệ thống treo/HT phanh    
Hệ thống lái Kiểu trục vít thanh răng, phản ứng nhanh, có trợ lực. Kiểu trục vít thanh răng, phản ứng nhanh, có trợ lực.
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.2 5.2
Hệ thống treo trước Hệ thống treo 2 điểm với càng hợp kim nhôm. Hệ thống treo 2 điểm với càng hợp kim nhôm.
Hệ thống treo sau Hệ thống treo 4 điểm bằng hợp kim nhôm Hệ thống treo 4 điểm bằng hợp kim nhôm
Hệ thống phanh Có trợ lực, chống bó cứng ở tất cả các bánh xe (ABS), có hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có trợ lực, chống bó cứng ở tất cả các bánh xe (ABS), có hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh trước Phanh đĩa/ tự làm mát bằng gió Phanh đĩa/ tự làm mát bằng gió
Phanh sau Phanh đĩa/ tự làm mát bằng gió Phanh đĩa/ tự làm mát bằng gió
Hệ thống điều khiển động học xe (VDC) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Lốp / bánh xe    
Bánh trước 19 x 9J RAYS ® Vành hợp kim nhôm 5 nan 19 x 9J RAYS ® Vành hợp kim nhôm 5 nan
Bánh sau 19 x 10J RAYS ® Vành hợp kim nhôm 5 nan 19 x 10J RAYS ® Vành hợp kim nhôm 5 nan
Lốp trước 245/40R19 94W 245/40R19 94W
Lốp sau 275/35R19 96W 275/35R19 96W
    Xe du lịch 2 cửa hộp số thường Xe du lịch 2 cửa hộp số tự động
TRỢ LỰC PHANH   S S
ĐÈN PHANH BỐ TRÍ TRÊN CAO(DẠNG ĐÈN LED)   S S
HỆ THỐNG TÚI KHÍ (2 túi khí trước + túi khí bên + sau)   S S
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)   S S
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)   S S
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG LỰC XE (VDC)   S S
HỆ THỐNG KHÓA TỪ   S S
CÒI CHỐNG TRỘM   S S
DÂY ĐAI AN TOÀN GHẾ TRƯỚC: DÂY AN TOÀN 3 ĐIỂM, CÓ HT THẮT TỰ ĐỘNG KHI VA CHẠM & GIỚI HẠN LỰC THẮT S S
CƠ CẤU PHANH ĐĨA CHO CẢ BÁNH TRƯỚC VÀ SAU VỚI ĐĨA PHANH TỰ LÀM MÁT BẰNG GIÓ   S S
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC & SAU ĐA ĐIỂM, CÓ HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH NGANG   S S
    Xe du lịch 2 cửa hộp số cơ khí Xe du lịch 2 cửa hộp số tự động
Tấm hướng gió trước và sau   S S
Tay nắm cửa bên ngoài: chất liệu tương đương nhôm   S S
Đuôi ống xả: dạng ống xả kép   S S
Kính chắn gió trước, kính sau, kính bên: dạng kính xanh lá cây tự nhiên   S S
Kính cửa trước: kính xanh lá cây có tính năng ngăn tia UV   S S
Lốp : Lốp trước 245/40R19 94W, Lốp sau 275/35R19 96W S S
Bánh xe : Vành đúc 19 inch Trước:9J O/S+47 Sau:10J O/S+30 S S
      Xe du lịch 2 cửa hộp số cơ khí Xe du lịch 2 cửa hộp số tự động
Vị trí lái HỆ THỐNG LÁI CÓ TRỢ LỰC, CỘT TAY LÁI CÓ THỂ THAY ĐỔI GÓC VÀ CHIỀU CAO   S S
Nội thất VÀNH TAY LÁI : BỌC DA S S
  HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHẠY Ở CHẾ ĐỘ HÀNH TRÌNH (ASCD)   S S
  TAY NẮM CẦN ĐI SỐ : MÀU BẠC   S S
  CÂN ĐI SỐ : MA GIÊ   S S
  CỬA SỔ ĐIỆN : PHÍA TRƯỚC, CẢ 2 BÊN   S S
  KHÓA CỬA TRUNG TÂM :   S S
  HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (CỬA, CỐP SAU, BÁO ĐỘNG)   S S
  CÁC ĐỒNG HỒ CHỈ BÁO : ĐIỆN ÁP & NHIỆT ĐỘ NHỚT   S S
  ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT   S S
  ĐÈN MAP   S S
  CHẮN NẮNG TRƯỚC   S S
  LẪY MỞ CỬA SAU & MỞ NẮP ĐỔ XĂNG   S S
  Ổ NGUỒN 12V   S S
  BỌC TRẦN:NỈ   S S
  ĐỂ CHÂN : Nhôm   S S
  BÀN ĐẠP   S S
Ghế & CHẤT LIỆU GHẾ: BẰNG DA S S
Chẩt liệu ghế SẤY GHẾ   S S
  GHẾ LÁI: ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN VỚI 4 HƯỚNG ĐIỀU CHỈNH S S
  GHẾ PHỤ: ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN VỚI 4 HƯỚNG ĐIỀU CHỈNH S S
  HỘP ĐỒ SAU GHẾ PHỤ   S S
  TỰA ĐẦU GHÉ TRƯỚC:   S S
Hệ thống điêu hòa HT ĐIỀU HÒA 2 DÀN (Trước & sau) & 2 CHIỀU (Có sấy)   S S
Hệ thống âm thanh Loa BOSE, Ổ CD 6 ĐĨA, AUX (mini-jack), MP3/WMA   S S
  CÔNG TẮC ĐIỀU KHIỂN HT ÂM THANH TRÊN VÀNH TAY LÁI   S S
  8 Loa: 2 trên cửa, 2 loa sau, 2 x loa trước và 2 loa trầm   S S
  ĂNG TEN: GẮN TRÊN KÍNH   S S
Hệ thống chiếu sang và quan sát ĐÈN PHA Bi-XENON   S S
  KÍNH CHẮN GIÓ TRƯỚC: KÍNH NHIỀU LỚP, XANH LÁ CÂY   S S
  KÍNH CÁNH CỬA: XANH LÁ CÂY, CHỐNG TIA UV   S S
  GƯƠNG CHIẾU HẬU: CÙNG MÀU THÂN XE   S S
  GƯƠNG CHIẾU HẬU BÊN TRONG CABIN: Chỉnh tay, chống lóa.   S S
  GẠT MƯA TRƯỚC: GẠT LIÊN TỤC HOẶC CÁCH QUÃNG S S
  KÍNH SAU CÓ CHỐNG ĐÓNG BĂNG   S S
  Xe du lịch 2 cửa hộp số cơ khí Xe du lịch 2 cửa hôp số tự động
KÍCH THƯỚC          
Chiều dài tổng thể (mm) 4250 4250      
Chiều rộng tổng thể (mm) 1845 1845      
Chiều cao tổng thể (mm) 1315 1315      
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550      
Vệt bánh trước (mm) 1540 1540      
Vệt bánh sau (mm) 1565 1565      
Khoảng sang gầm xe (mm) 125 125      
TỰ TRỌNG & SỨC CHỨA          
Tự trọng 1496 1508      
Số ghế -- Số người 2 2      
Thùng nhiên liệu (lít) 72 72
You need to upgrade your adobe flash player to enjoy Nissan website.
Download: Flash Player