BIỂU TƯỢNG ƯU VIỆT

X-TRAIL

Giữ chuột để xoay

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE

Phiên bản

  • X-Trail 2.0

    839,000,000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

    Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5+2

    Hệ thống truyền động: 2WD

  • X-Trail V-series 2.0 SL Luxury

    941,000,000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

    Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

    Chỗ ngồi: 5+2

    Hệ thống truyền động: 2WD

  • X-Trail V-series 2.5 SV Luxury

    1,023,000,000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

    Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)

    Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)

    Hệ thống truyền động: 4WD

    Camera 360, hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động

Ngoại thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Nội thất

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

Video

Thông số kỹ thuật

Động cơ

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Động cơ/ Engine Type Trục Cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép
/ DOHC with Twin CVTC
Dung tích xy-lanh / Engine displacement (cc) 2,488 1,997
Hành trình pít-tông / Bore x stoke (mm) 89 x 100 84 x 90.1
Công suất cực đại / Max. power (Hp/rpm) 169 / 6,000 142 / 6,000
Mô men xoắn cực đại / Max. torque (Nm / rpm) 233 / 4,000 200 / 4,400

Hộp số

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Hộp Số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp/ Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Phanh

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear

Hệ thống treo & Hệ thống lái

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (SV) 2.0 2WD (SL) 2.0 2WD
Chu trình đô thị (l/100km) 11,24 9,99 9,99
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6,38 6,36 6,36
Chu trình kết hợp (l/100km) 8,2 7,7 7,7

Mâm & Lốp xe

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Kích thước lốp xe / Tires size 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Wheel size 18’’ 17’’
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm  / Alloy wheel

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Kích thước tổng thế (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5 + 2

An toàn & An ninh

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control
(ACC)
Hệ thống kiểm soát lái chủ đông / Active Ride Control (ARC) Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Auto back door Cảm biến không chạm tay / auto back door hand gesture sensor
Camera lùi / Rear view monitor                           Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags

Nội thất

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker
Màn hình / Display Màn hình màu 10’’ tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 10’’ Display color with  FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 8’’ tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 8’’ Display color with FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With

Ngoại thất

MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
Đèn pha với dải đèn Led chạy ban ngày / Head lamp with Daytime running light LED Tự động cân bằng góc chiếu / LED with auto levelizer Halogen không có dải LED chạy ban ngày / Halogen w/o DRL
Đèn sương mù / Fog lamp Có/ With
Gương chiếu hậu ngoài xe  / Outer Door mirrors Gập điện và chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ/ Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With
NÂNG CẤP PHỤ KIỆN TÙY CHỌN/ V-SERIES OPTIONAL ACCESSORIES UPGRADE        
Cản trước, cản sau, ốp sườn xe V-series  / V-series doorside, Front & rear bumper Có / with
Cánh lướt gió / Trunk spoiler Có / with
Đèn sương mù tích hợp dải Led chạy ban ngày / Fog lamp integrated Daylight running light Có / With
Gương chiếu hậu ngoài xe  / Outer Door mirrors Tích hợp dải LED chạy Follow me home / Integrated Follow me home LED
Nẹp bước chân tích hợp đèn LED / LED kicking plate Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Auto back door Cảm biến đá chân mở cốp / auto back door foot gesture sensor
Cảm biến điểm mù / Blind spot detection Có / With
Cảm biến lùi / Reverse sensor Có / With

(*) Nissan X-Trail được lắp ráp và phân phối bởi Công Ty TNHH TCIE Việt Nam

Tin liên quan

Bước tiếp theo